Đặc trưng
- Điểm tiếp xúc kết nối dây nguồn 50 mm², và kết nối dây loa 6 mm² được mạ vàng nguyên chất
- Thiết kế đầu vào riêng biệt để kết nối trực tiếp tụ BRAX IPC với bộ nguồn Switching Transistors
- Cổng tín hiệu đầu vào được trang bị dàn tụ Hi-end cho chất lượng âm thanh hoàn hảo và tinh khiết
- Amplifier được thiết kế với phiên bản ngắn (433mm), và dài (473mm) với 2 màu ĐEN và BẠC (silver)
- Biến áp được phát triển đặc biệt với vật liệu lõi hiệu suất cao, đảm bảo tổng công suất đầu ra đạt hơn 1.000 Watts
- Vỏ amplifier được CNC bằng hợp kim nhôm đặc biệt, nguyên khối, giúp giải nhiệt nhanh cho phần nguồn và tầng công suất
- 32 bóng bán dẫn Hi-End MOSFET được lựa chọn thủ công với các thông số giống nhau, giúp âm thanh đạt độ chân thực và độ động hoàn hảo
- Các nút chỉnh gain đầu vào được thiết kế giấu bên dưới logo, nhờ đó mà Amplifier giữ được trọn vẹn về ý tưởng thiết kế
- Phạm vi điều chỉnh mức tín hiệu đầu vào từ 1,0 V đến 8,0 V
- Được sản xuất 100% thủ công tại Đức
Thông số kỹ thuật
| Công suất đầu ra RMS | |
| – @ 4 Ω | 4 x 150 Watts |
| – @ 2 Ω | 4 x 240 Watts |
| – @ 1 | – |
| – bridged @ 4Ω | 2 x 480 Watts |
| – bridged @ 4Ω | – |
| Công nghệ Amplifier | Class AB |
| Đầu vào | 4 x Cinch – RCA 1 x Remote In |
| Độ nhạy đầu vào | RCA / Cinch 1.0 – 8.0 Volts |
| Trở kháng đầu vào RCA / Cinch | 10 kΩ |
| Mức cao trở kháng đầu vào | – |
| Kết quả đầu ra | 4 x đầu ra loa |
| Điện áp đầu ra RCA / Cinch | – |
| Bộ chuyển đổi tín hiệu cho đầu vào kỹ thuật số | – |
| Đáp tuyến tần số | 10 Hz – 80 kHz |
| Bass Boot | – |
| High pass filter | – |
| Low pass filter | – |
| and-pass | – |
| Subsonic | – |
| Phase | – |
| Slope high/low pass | – |
| Slope Subsonic/low pass | – |
| Tỷ lệ tín hiệ/tạp âm (S/N) đầu vào Digital: | – |
| Tỷ lệ tín hệu/tạp âm (S/N) đầu vào Analog: | > 120 dB (trọng số A) |
| Méo THD | <0,0008% |
| Damping Factor | > 1000 |
| Điện áp hoạt động | 9V – 16V (tối đa 5 giây khi xuống mức 6V) |
| Trạng thái chờ (dòng idle) | 3.5 A |
| Cầu chì | 4 x 30 A LP-Mini-fuse (APS) |
| Tính năng bổ sung | Hệ thống bảo vệ với mã màu, đầu vào tụ BRAX, Tụ Start-Stop |
| Dimensions (H x W x D) | Phiên bản ngắn: 53 x 237,5 x 433 mm / 2,09 x 9,35 x 17,05″ Phiên bản dài: 53 x 237,5 x 473 mm / 2,09 x 9,35 x 18,62″ |
| Trọng lượng tịnh | Phiên bản ngắn: 8,1 kg Phiên bản dài: 8,5 kg |














